Một số mẫu câu tiếng Anh ở phòng khách sạn

20/5/2018  944

Dù bạn là nhân viên housekeeping, bellman, hay du khách, đôi lúc bạn phải giao tiếp bằng tiếng Anh ở phòng khách sạn. Và dưới đây là một số mẫu câu đơn giản có thể hữu ích với bạn.
 

Tin liên quan:

>> Tên các vật dụng trong phòng khách sạn bằng tiếng Anh

>> Tiếng anh chuyên ngành khách sạn tại sao phải học, bắt đầu thế nào?

>> Tên và ý nghĩa các loại phòng khách sạn bằng tiếng Anh

>> Một số từ vựng và mẫu câu tiếng Anh thông dụng cho bellman khách sạn
 

Một số mẫu câu tiếng Anh đơn giản thường dùng trong phòng khách sạn

Tiêng Anh thường dùng trong phòng khách sạn - Ảnh Internet

Một số mẫu câu thường dùng ở phòng khách sạn

May I see your room card?

Tôi có thể xem thẻ phòng của bạn được không?

Your room number please?

Số phòng của bà là bao nhiêu?

Follow me, please!

Xin đi theo tôi!

Please watch your step!

Xin bà hãy đi theo tôi

Here is the water boiler!

Đây là ấm đun nước

Here is the light switch!

Đây là công tắc đèn

Here is the controller!

Đây là bộ điều khiển điều hoà

Just a moment , please!

Xin chờ một lát

Thank you for waiting sir!

Cảm ơn vì ngài đã chờ

Sorry to have kept you waiting,sir!

Xin lỗi vì đã để ngài phải chờ

Could you wait a little longer, please!

Ngài có thể chờ thêm một chút nữa được không a.

I am afraid I can’t do that!

Tôi e rằng tôi không thể làm việc đó

May I vaccum the room now?

Tôi có thể hút bụi trong phòng được không a?

May I tidy up your desk?

Tôi có thể sắp xếp bàn làm việc của ngài cho gọn gàng được không?

May I move this?

Tôi có thể di chuyển cái này được không a?

Shall I put your luggage here?

Tôi sẽ để hành lý của bà ở đây nhé?

Here is the safe. You’ll find its instruction in our service booklet.It’s by the telephone.

Đây là tủ két. Bà sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng trong cuốn hướng dẫn dịch vụ. Nó ở bên cạnh điện thoại.

Anything else I can do for you?

Còn việc gì tôi có thể làm cho bà nữa không?

I’m always at your service. Have a nice day.Good bye.

Tôi luôn sẵn sàng phục vụ bà. Chúc một ngày tốt lành. Tạm biệt.

Good morning sir. May I do your room now?

Chào ông, Tôi có thể dọn phòng ông bà bây giờ được không?

I’m done. Anything else sir?

Tôi đã làm xong. Còn gì nữa không thưa ông?

Would it be okey to smoke in the room?

Tôi có được hút thuốc lá trong phòng không?

Is it all right if I use your telephone?

Tôi dùng điện thoại của anh được không?

I’m out of toilet paper

Tôi hết giấy vệ sinh

Can I have an extra pillow?

Tôi có thể có thêm một cái gối được không?

Coul you bring me a hair dryer?

Anh có thể mang cho tôi một cái máy sấy tóc đc k?

Right away , sir.

Ngay lập tức thưa ông

Certainly, Sir

Tất nhiên , thưa ngài

There is a bad smell in my room

Có mùi thối trong phòng của tôi

My toilet is stuck

Toilet của tôi bị tắc

My ceiling is leaking

Trần nhà của tôi bị rỏ nước

The airconditioner isn’t working

Máy điều hoà không hoạt động được

I’m sorry to hear that

Tôi xin lỗi khi nghe nói về việc đó

Could you change the room sir?

Ngài có thể đổi phòng chứ thưa ngài?

I like to use the safe

Tôi muốn sử dụng két

Let me show you how to use it.

Để tôi chỉ cho ông bà cách sử dụng như thế nào

You enter the password

Ông nhập mật khẩu

Can you look after the baby for us?

Bạn có thể trông trẻ con cho tôi được không?

We are not allow to do that

Chúng tôi không được phép làm việc đó

How about the baby sitting service?

Bà dùng dịch vụ giữ trẻ thuê nhé?

It’s too noisy outside. I can hardy sleep.

Ngoài kia ồn ào quá. Tôi không thể nào ngủ được

I’m sorry to hear that. I check it right now

Tôi rất lấy làm tiếc về điều đó. Tôi sẽ kiểm tra ngay

The noise came from a machine. We’re turned it off. Sorry for the trouble

Tiếng ồn phát ra từ một cái máy. Chúng tôi đã tắt rồi. Xin lỗi vì bất tiện đó.

I need a hair dryer for my wife

Tôi cần một cái máy sấy cho vợ tôi

I provide you that one. What can I help you anymore

Tôi sẽ mang lên ngay cho ông. Tôi có thể giúp gì cho ông nữa không?

Can I make a call from our room?

Tôi có thể gọi điện từ phòng không?

You can make internal calls only.If you want to connect other outside hotel, you could go to the reception and make a call.

Ông chỉ có thể gọi điện được ở trong khách sạn thôi. Nếu muốn liên lạc với người ở ngoài khách sạn , ông có thể xuống quầy lễ tân và gọi điện.

I’m sorry. I don’t understand. Could you repeat,please.

Tôi xin lỗi, tôi không hiểu. ông bà có thể nhắc lại được không ạ?

It’s my pleasure to serve you, madam

Rất hân hạnh được phục vụ quí b

Một số từ vựng xuất hiện trong các mẫu câu trên

Một số mẫu câu tiếng Anh đơn giản thường dùng ở phòng khách sạn

Luggage

Hành lý

Service booklet

Sổ tay phục vụ

Water boiler

Ấm đun nước

Massage service

Dịch vụ mát xa

Light switch

Công tắc đèn

Vacuum

Máy hút bụi

Extra

Thêm

Password

Mật khẩu

Allow

Được phép

Emergency

Cấp cứu

Fire alarm

Báo cháy

Rush

Vội vã

Disperse

Giải tán

Dangerour

Nguy hiểm

Medicine

Thuốc men


Chích Chòe tổng hợp

Một số mẫu câu tiếng Anh ở phòng khách sạn

Bình luận

Xem nhiều nhất

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LE TRADA
GPĐKKD số 0107461878 do Sở KHĐT Hà Nội cấp ngày 07/06/2016
Địa chỉ : Số 15 Ngõ 172/46/57 đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, Tây Hồ, Hà Nội
Điện thoại: 024 3917 5999 | Hotline: 0934 66 59 59
Email: info@hotelcareers.vn | Website: hotelcareers.vn or tuyendungkhachsan.vn
Việc Làm Khách Sạn | Tuyển Dụng Khách Sạn | Tuyển Dụng Nhà Hàng | Việc Làm Nhà Hàng | Việc Làm Nhà Hàng Khách Sạn | Tuyển Dụng | Việc Làm | Việc Làm Du Lịch | Khách Sạn | Nhà Hàng | Nghề Khách Sạn Nhà Hàng | Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch | Mẫu CV Bằng Tiếng Anh Ngành Khách Sạn | Mẫu Đơn Xin Việc | Mẫu CV Xin Việc | Cách Viết Đơn Xin Việc | Mẫu Đơn Xin Nghỉ Việc