Một số mẫu câu tiếng Anh trong phòng khách sạn


Dù bạn là nhân viên housekeeping, bellman, hay du khách, đôi lúc bạn phải giao tiếp bằng tiếng Anh trong phòng khách sạn. Và dưới đây là một số mẫu câu đơn giản có thể hữu ích với bạn.

Tiếng Anh trong phòng khách sạn
Tiếng Anh trong phòng khách sạn

Có thể bạn quan tâm

Một số mẫu câu tiếng Anh trong phòng khách sạn

May I see your room card? Tôi có thể xem thẻ phòng của bạn được không?
Your room number please? Số phòng của bà là bao nhiêu?
Follow me, please! Xin đi theo tôi!
Please watch your step! Xin bà hãy đi theo tôi
Here is the water boiler! Đây là ấm đun nước
Here is the light switch! Đây là công tắc đèn
Here is the controller! Đây là bộ điều khiển điều hoà
Just a moment , please! Xin chờ một lát
Thank you for waiting sir! Cảm ơn vì ngài đã chờ
Sorry to have kept you waiting,sir! Xin lỗi vì đã để ngài phải chờ
Could you wait a little longer, please! Ngài có thể chờ thêm một chút nữa được không a.
I am afraid I can’t do that! Tôi e rằng tôi không thể làm việc đó
May I vaccum the room now? Tôi có thể hút bụi trong phòng được không a?
May I tidy up your desk? Tôi có thể sắp xếp bàn làm việc của ngài cho gọn gàng được không?
May I move this? Tôi có thể di chuyển cái này được không a?
Shall I put your luggage here? Tôi sẽ để hành lý của bà ở đây nhé?
Here is the safe. You’ll find its instruction in our service booklet.It’s by the telephone. Đây là tủ két. Bà sẽ tìm thấy hướng dẫn sử dụng trong cuốn hướng dẫn dịch vụ. Nó ở bên cạnh điện thoại.
Anything else I can do for you? Còn việc gì tôi có thể làm cho bà nữa không?
I’m always at your service. Have a nice day.Good bye. Tôi luôn sẵn sàng phục vụ bà. Chúc một ngày tốt lành. Tạm biệt.
Good morning sir. May I do your room now? Chào ông, Tôi có thể dọn phòng ông bà bây giờ được không?
I’m done. Anything else sir? Tôi đã làm xong. Còn gì nữa không thưa ông?
Would it be okey to smoke in the room? Tôi có được hút thuốc lá trong phòng không?
Is it all right if I use your telephone? Tôi dùng điện thoại của anh được không?
I’m out of toilet paper Tôi hết giấy vệ sinh
Can I have an extra pillow? Tôi có thể có thêm một cái gối được không?
Coul you bring me a hair dryer? Anh có thể mang cho tôi một cái máy sấy tóc được không?
Right away , sir. Ngay lập tức thưa ông
Certainly, Sir Tất nhiên , thưa ngài
There is a bad smell in my room Có mùi thối trong phòng của tôi
My toilet is stuck Toilet của tôi bị tắc
My ceiling is leaking Trần nhà của tôi bị rỏ nước
The airconditioner isn’t working Máy điều hoà không hoạt động được
I’m sorry to hear that Tôi xin lỗi khi nghe nói về việc đó
Could you change the room sir? Ngài có thể đổi phòng chứ thưa ngài?
I like to use the safe Tôi muốn sử dụng két
Let me show you how to use it. Để tôi chỉ cho ông bà cách sử dụng như thế nào
You enter the password Ông nhập mật khẩu
Can you look after the baby for us? Bạn có thể trông trẻ con cho tôi được không?
We are not allow to do that Chúng tôi không được phép làm việc đó
How about the baby sitting service? Bà dùng dịch vụ giữ trẻ thuê nhé?
It’s too noisy outside. I can hardy sleep. Ngoài kia ồn ào quá. Tôi không thể nào ngủ được
I’m sorry to hear that. I check it right now Tôi rất lấy làm tiếc về điều đó. Tôi sẽ kiểm tra ngay
The noise came from a machine. We’re turned it off. Sorry for the trouble Tiếng ồn phát ra từ một cái máy. Chúng tôi đã tắt rồi. Xin lỗi vì bất tiện đó.
I need a hair dryer for my wife Tôi cần một cái máy sấy cho vợ tôi
I provide you that one. What can I help you anymore Tôi sẽ mang lên ngay cho ông. Tôi có thể giúp gì cho ông nữa không?
Can I make a call from our room? Tôi có thể gọi điện từ phòng không?
You can make internal calls only.If you want to connect other outside hotel, you could go to the reception and make a call. Ông chỉ có thể gọi điện được ở trong khách sạn thôi. Nếu muốn liên lạc với người ở ngoài khách sạn , ông có thể xuống quầy lễ tân và gọi điện.
I’m sorry. I don’t understand. Could you repeat,please. Tôi xin lỗi, tôi không hiểu. ông bà có thể nhắc lại được không ạ?
It’s my pleasure to serve you, madam Rất hân hạnh được phục vụ quí b
  Quảng cáo khách sạn: 10 chiến lược quảng cáo khách sạn hiệu quả

Từ vựng xuất hiện trong các mẫu câu trên

Từ vựng tiếng Anh trong phòng khách sạn
Từ vựng tiếng Anh trong phòng khách sạn
Luggage Hành lý
Service booklet Sổ tay phục vụ
Water boiler Ấm đun nước
Massage service Dịch vụ mát xa
Light switch Công tắc đèn
Vacuum Máy hút bụi
Extra Thêm
Password Mật khẩu
Allow Được phép
Emergency Cấp cứu
Fire alarm Báo cháy
Rush Vội vã
Disperse Giải tán
Dangerour Nguy hiểm
Medicine Thuốc men

Hotelcareers.vn vừa chia sẻ với các bạn mẫu câu tiếng Anh trong phòng khách sạn. Hi vọng những thông tin kiến thức trên sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc cũng như cuộc sống. Chúc các bạn sức khỏe và thành công!